Mâm kẹp khí nén NAKASEIKI NPC-2TK-35 / F35 được thiết kế cho các ứng dụng gia công tiện chi tiết dài, kết hợp khả năng kẹp và xoay trong cùng một cơ cấu. Sản phẩm sử dụng 3 chấu kẹp, hành trình Ø5 mm và có thanh ngang hỗ trợ sử dụng ngàm dài ổn định.
Hai model có cùng cấu hình về số lượng chấu, hành trình và tốc độ quay, nhưng khác nhau về vật liệu thân chính và độ chính xác lặp lại. NPC-2TK-35 sử dụng thân nhôm, trong khi NPC-2TK-F35 sử dụng thân thép và có độ chính xác lặp lại cao hơn.
Thông tin Mâm Kẹp Khí Nén NAKASEIKI NPC-2TK-35 / F35
| Thông số | NPC-2TK-35 | NPC-2TK-F35 |
|---|---|---|
| Độ chính xác lặp lại | 0,03 mm | 0,01 mm |
| Số lượng chấu kẹp | 3 | 3 |
| Hành trình chấu | Ø5 mm | Ø5 mm |
| Khoảng cách lỗ lắp đặt | P.C.D 42 | P.C.D 42 |
| Bu lông lắp phía bên ngoài | M4 × 3 vị trí | M4 × 3 vị trí |
| Bu lông lắp phía bên trong | M5 × 6 vị trí | M5 × 6 vị trí |
| Kích thước lắp phần thân chính | Ø30 × 1,5 mm | Ø30H7 × 1,5 mm |
| Môi chất sử dụng | Khí nén | Khí nén |
| Áp suất khí vận hành | 0,15–0,6 MPa | 0,15–0,6 MPa |
| Vật liệu thân chính | Al | Fe |
| Khối lượng thân chính | 370 g | 630 g |
| Tốc độ quay cho phép | 1.000 vòng/phút* | 1.000 vòng/phút* |
| Lực kẹp đường kính ngoài | 105 N tại 0,1 MPa | 105 N tại 0,1 MPa |
| Ống dẫn khí | FT-20 / FTB-20 | FT-20 / FTB-20 |
| Vị trí cổng khí | Chính giữa mặt sau | Chính giữa mặt sau |
* Tài liệu lưu ý cần liên hệ riêng nếu sử dụng vượt quá tốc độ quay cho phép.

Phù hợp cho gia công tiện chi tiết dài
NPC-2TK-35 và NPC-2TK-F35 được thiết kế cho gia công tiện các chi tiết dài. Cấu trúc mâm kẹp loại xoay cho phép chi tiết được giữ bằng khí nén trong khi mâm kẹp thực hiện chuyển động quay theo yêu cầu của hệ thống.
Đây là nhóm ứng dụng cần quan tâm đồng thời đến lực kẹp, tốc độ quay, độ chính xác lặp lại và kết cấu ngàm. Việc lựa chọn đúng model cần dựa trên kích thước phôi và điều kiện gia công thực tế.
Thanh ngang hỗ trợ sử dụng ngàm dài
Một đặc điểm đáng chú ý của dòng NPC-2TK là thanh ngang giúp sử dụng ngàm dài một cách ổn định.
Đặc điểm này phù hợp với các chi tiết dài khi vị trí cần kẹp nằm cách xa thân mâm kẹp. Khi sử dụng ngàm dài, cần xem xét chiều dài ngàm, vị trí tiếp xúc với phôi và tải trọng tác động lên cơ cấu để bảo đảm phù hợp với điều kiện vận hành.
3 chấu kẹp, hành trình Ø5 mm
Cả NPC-2TK-35 và NPC-2TK-F35 đều sử dụng 3 chấu kẹp với hành trình Ø5 mm.
Cấu hình 3 chấu phù hợp cho các ứng dụng cần giữ chi tiết trong quá trình gia công tiện. Hành trình Ø5 mm cung cấp phạm vi chuyển động của chấu cần thiết theo thiết kế của model.
Độ chính xác lặp lại của NPC-2TK-35 là 0,03 mm, trong khi NPC-2TK-F35 đạt 0,01 mm.
Hai lựa chọn vật liệu và độ chính xác
NPC-2TK-35 sử dụng thân chính bằng nhôm (Al) với khối lượng 370 g và độ chính xác lặp lại 0,03 mm.
NPC-2TK-F35 sử dụng thân chính bằng thép (Fe) với khối lượng 630 g, đồng thời đạt độ chính xác lặp lại 0,01 mm.
Khi lựa chọn giữa hai model, cần xem xét đồng thời yêu cầu về độ chính xác và khối lượng của cơ cấu.
Tốc độ quay cho phép 1.000 vòng/phút
NPC-2TK-35 và NPC-2TK-F35 có tốc độ quay cho phép 1.000 vòng/phút theo tài liệu sản phẩm.
Đây là thông số quan trọng đối với ứng dụng gia công tiện. Tài liệu cũng ghi chú rằng nếu sử dụng vượt quá tốc độ quay cho phép, cần liên hệ riêng để được tư vấn.
Mâm kẹp sử dụng khí nén với áp suất vận hành 0,15–0,6 MPa. Lực kẹp đường kính ngoài đạt 105 N tại áp suất 0,1 MPa.
Cổng khí ở chính giữa mặt sau
Cả hai model đều có cổng khí chính giữa mặt sau. Cách bố trí này phù hợp với kết cấu của mâm kẹp loại xoay và cần được tính đến khi thiết kế đường cấp khí.
Ống dẫn khí được chỉ định trong tài liệu là FT-20 / FTB-20.
Thông số lắp đặt
Các thông số cần lưu ý khi tích hợp NPC-2TK gồm:
- P.C.D: 42 mm.
- Bu lông lắp phía bên ngoài: M4 × 3 vị trí.
- Bu lông lắp phía bên trong: M5 × 6 vị trí.
- Kích thước lắp thân chính NPC-2TK-35: Ø30 × 1,5 mm.
- Kích thước lắp thân chính NPC-2TK-F35: Ø30H7 × 1,5 mm.
- Ống dẫn khí: FT-20 / FTB-20.
Các kích thước nên được đối chiếu với bản vẽ của thiết bị trước khi gia công vị trí lắp đặt.
Ứng dụng
NAKASEIKI NPC-2TK-35 và NPC-2TK-F35 phù hợp cho:
- Gia công tiện chi tiết dài.
- Cơ cấu kẹp và xoay chi tiết.
- Thiết bị gia công tự động.
- Thiết bị kiểm tra có yêu cầu xoay.
- Hệ thống tự động hóa.
- Các ứng dụng cần sử dụng ngàm dài.
Khi nào nên chọn NPC-2TK-35 hoặc NPC-2TK-F35?
NPC-2TK-35 phù hợp khi cần thân nhôm nhẹ hơn, khối lượng 370 g và độ chính xác lặp lại 0,03 mm.
NPC-2TK-F35 phù hợp khi yêu cầu độ chính xác lặp lại cao hơn, ở mức 0,01 mm, với thân chính bằng thép và khối lượng 630 g.
Cả hai đều có 3 chấu, hành trình Ø5 mm, tốc độ quay 1.000 vòng/phút và lực kẹp 105 N tại 0,1 MPa.
Trước khi lựa chọn, cần kiểm tra kích thước phôi, chiều dài ngàm, lực kẹp, tốc độ quay, độ chính xác và không gian lắp đặt.
Quý khách có thể tham khảo thêm mâm kẹp khí nén để lựa chọn giải pháp kẹp phù hợp với yêu cầu của hệ thống.
Liên hệ tư vấn
MECIND cung cấp mâm kẹp khí nén NAKASEIKI NPC-2TK-35 và NPC-2TK-F35 cho các ứng dụng gia công tiện, kẹp xoay và tự động hóa.
Liên hệ MECIND với thông tin về kích thước chi tiết, yêu cầu gia công, tốc độ quay và độ chính xác để được tư vấn model phù hợp.
Liên hệ MECIND
MECIND luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng trong quá trình tìm hiểu, lựa chọn sản phẩm và giải pháp kỹ thuật phù hợp với nhu cầu sử dụng. Quý khách có thể liên hệ trực tiếp với MECIND để được tư vấn và trao đổi thông tin chi tiết về sản phẩm, ứng dụng và giải pháp.
Thông tin liên hệ:
- Hotline: +84 365 315 845 (Zalo, WeChat, WhatsApp)
- Website: https://mecind.vn/
- Fanpage: MECIND Việt Nam
- Email: info@mecind.vn






