Mâm Kẹp Khí Nén NAKASEIKI NPC-4TTS-43 / NPC-4TTS-43M – Loại Xoay

Mâm kẹp khí nén NAKASEIKI NPC-4TTS-43 và NPC-4TTS-43M thuộc loại xoay, sử dụng 4 chấu với hành trình Ø3 mm và độ chính xác lặp lại 0,005 mm. Thân máy có lỗ xuyên tâm Ø6 mm để cấp nước làm mát, xác nhận vị trí đặt phôi và loại bỏ phoi. Sản phẩm sử dụng thân thép 2.540 g, tốc độ quay cho phép 2.000 vòng/phút và lực kẹp 1.161 N tại 0,1 MPa. Cổng khí được bố trí chính giữa mặt sau.

☎ Hotline: 0365 315 845

[ GỌI NGAY ĐỂ TƯ VẤN & BÁO GIÁ ] [ ZALO / WECHAT / WHATSAPP ]

Send Inquiry

Mâm kẹp khí nén NAKASEIKI NPC-4TTS-43 / 43M thuộc dòng loại xoay, được thiết kế với 4 chấu kẹp và lỗ xuyên tâm Ø6 mm. Lỗ trung tâm có thể sử dụng để cấp nước làm mát, xác nhận vị trí đặt phôi và hỗ trợ loại bỏ phoi trong quá trình gia công.

Dòng sản phẩm cũng cho phép cấp dầu mỡ vào phần trượt của ngàm, giúp tăng hiệu quả chống gỉ. Với độ chính xác lặp lại 0,005 mm, hành trình chấu Ø3 mm và tốc độ quay cho phép 2.000 vòng/phút, NPC-4TTS-43 phù hợp với các hệ thống kẹp và xoay cần độ chính xác cao.

Thông tin Mâm Kẹp Khí Nén NAKASEIKI NPC-4TTS-43 / 43M

Thông số NPC-4TTS-43 NPC-4TTS-43M
Độ chính xác lặp lại 0,005 mm 0,005 mm
Số lượng chấu kẹp 4 4
Hành trình chấu Ø3 mm Ø3 mm
Khoảng cách lỗ lắp đặt P.C.D 89 P.C.D 89
Bu lông lắp phía bên ngoài M5 × 8 vị trí M5 × 8 vị trí
Kích thước lắp phần thân chính Ø82,5h7 × 1,5 mm Ø82,5h7 × 1,5 mm
Lỗ xuyên tâm Ø6 mm Ø6 mm
Môi chất sử dụng Khí nén Khí nén
Áp suất khí vận hành 0,15–0,6 MPa 0,15–0,6 MPa
Vật liệu thân chính Fe Fe
Khối lượng thân chính 2.540 g 2.540 g
Tốc độ quay cho phép 2.000 vòng/phút* 2.000 vòng/phút*
Lực kẹp đường kính ngoài 1.161 N tại 0,1 MPa 1.161 N tại 0,1 MPa
Ống cấp khí FT-30 / FT-30K / FTB-30 / FTB30K FT-30 / FT-30K / FTB-30 / FTB30K
Vị trí cổng khí Chính giữa mặt sau Chính giữa mặt sau

* Tài liệu lưu ý cần liên hệ riêng nếu sử dụng vượt quá tốc độ quay cho phép.

Mâm Kẹp Khí Nén NAKASEIKI NPC-4TTS-43 / 43M
mam-kep-khi-nen-nakaseiki-npc-4tts-43-43m

4 chấu kẹp cho cơ cấu loại xoay

Điểm khác biệt đáng chú ý của NPC-4TTS-43 so với các cấu hình 3 chấu là model sử dụng 4 chấu kẹp.

Cấu hình này được thiết kế cho các ứng dụng cần cơ cấu kẹp 4 chấu. Khi lựa chọn, cần xem xét hình dạng phôi, vị trí tiếp xúc của chấu và yêu cầu định vị thực tế của hệ thống.

Hành trình chấu của model là Ø3 mm, phù hợp với các ứng dụng nằm trong phạm vi chuyển động được thiết kế của chấu kẹp.

Lỗ xuyên tâm Ø6 mm

NPC-4TTS-43 và NPC-4TTS-43M có lỗ xuyên tâm Ø6 mm.

Theo tài liệu sản phẩm, lỗ trung tâm có thể được sử dụng cho:

  • Cấp nước làm mát.
  • Xác nhận vị trí đặt phôi.
  • Loại bỏ phoi.

Việc bố trí lỗ xuyên tâm giúp mở rộng khả năng tích hợp mâm kẹp vào các hệ thống gia công cần đưa môi chất hoặc thực hiện thao tác tại khu vực trung tâm.

Cấp dầu mỡ cho phần trượt của ngàm

Dòng NPC-4TTS-43 cũng hỗ trợ cấp dầu mỡ vào phần trượt của ngàm, giúp tăng hiệu quả chống gỉ theo tài liệu sản phẩm.

Đây là đặc điểm cần lưu ý khi xây dựng phương án bảo dưỡng. Khi tích hợp vào thiết bị, nên bố trí đường cấp và phương án bảo dưỡng phù hợp với kết cấu thực tế.

Độ chính xác lặp lại 0,005 mm

NPC-4TTS-43 có độ chính xác lặp lại 0,005 mm, tương đương 5 μm.

Thông số này phù hợp với những ứng dụng cần duy trì vị trí kẹp ổn định qua nhiều chu kỳ vận hành. Tuy nhiên, độ chính xác thực tế của toàn bộ hệ thống còn phụ thuộc vào chấu kẹp, đồ gá, phương pháp định vị, máy và điều kiện gia công.

Tốc độ quay cho phép 2.000 vòng/phút

NPC-4TTS-43 và NPC-4TTS-43M có tốc độ quay cho phép 2.000 vòng/phút.

Mâm kẹp sử dụng khí nén với áp suất vận hành 0,15–0,6 MPa và lực kẹp đường kính ngoài đạt 1.161 N tại 0,1 MPa.

Do đây là mâm kẹp loại xoay, tốc độ quay cần được xem xét cùng với khối lượng phôi, phương án gá và điều kiện gia công. Tài liệu cũng lưu ý rằng nếu sử dụng vượt quá tốc độ quay cho phép, cần liên hệ riêng để được tư vấn.

Thân thép và kết cấu lắp đặt

Hai model sử dụng thân chính bằng thép (Fe) với khối lượng 2.540 g.

Các thông số lắp đặt chính gồm:

  • P.C.D: 89 mm.
  • Bu lông lắp phía bên ngoài: M5 × 8 vị trí.
  • Kích thước lắp phần thân chính: Ø82,5h7 × 1,5 mm.
  • Lỗ xuyên tâm: Ø6 mm.
  • Ống cấp khí: FT-30 / FT-30K / FTB-30 / FTB30K.

Các kích thước cần được đối chiếu với bản vẽ thiết bị trước khi gia công vị trí lắp đặt.

Cổng khí ở chính giữa mặt sau

Cổng khí của dòng NPC-4TTS-43 được bố trí chính giữa mặt sau.

Cách bố trí này cần được tính đến khi thiết kế đường cấp khí và cơ cấu xoay. Các loại ống cấp khí được thể hiện trong tài liệu gồm FT-30, FT-30K, FTB-30 và FTB30K.

Ứng dụng

NAKASEIKI NPC-4TTS-43 và NPC-4TTS-43M phù hợp cho:

  • Cơ cấu kẹp và xoay phôi.
  • Thiết bị gia công tự động.
  • Ứng dụng cần cấp nước làm mát qua lỗ trung tâm.
  • Ứng dụng cần xác nhận vị trí đặt phôi.
  • Ứng dụng cần loại bỏ phoi.
  • Hệ thống yêu cầu độ chính xác lặp lại cao.
  • Thiết bị cần cơ cấu kẹp 4 chấu.

Khi nào nên chọn NPC-4TTS-43 / NPC-4TTS-43M?

Dòng NPC-4TTS-43 phù hợp khi cần mâm kẹp khí nén loại xoay 4 chấu, đồng thời yêu cầu lỗ xuyên tâm Ø6 mm để phục vụ làm mát, xác nhận vị trí hoặc loại bỏ phoi.

Model có hành trình Ø3 mm, độ chính xác lặp lại 0,005 mm, tốc độ quay 2.000 vòng/phút và lực kẹp 1.161 N tại 0,1 MPa.

Trước khi lựa chọn, cần kiểm tra hình dạng phôi, phạm vi kẹp, yêu cầu lực kẹp, tốc độ quay, phương án làm mát và kích thước lắp đặt.

Quý khách có thể tham khảo thêm mâm kẹp khí nén để lựa chọn giải pháp kẹp phù hợp với yêu cầu của hệ thống.

Liên hệ tư vấn

MECIND cung cấp mâm kẹp khí nén NAKASEIKI NPC-4TTS-43 và NPC-4TTS-43M cho các ứng dụng kẹp, xoay, gia công và tự động hóa.

Liên hệ MECIND với thông tin về kích thước phôi, yêu cầu làm mát, tốc độ quay và phương án lắp đặt để được tư vấn model phù hợp.

Thông tin liên hệ:

Send Inquiry