Mâm kẹp khí nén NAKASEIKI NPC-4TTS-33 / 33M thuộc dòng loại xoay, được thiết kế với lỗ xuyên tâm Ø6 mm. Lỗ trung tâm cho phép sử dụng để cấp nước làm mát, xác nhận vị trí đặt phôi và loại bỏ phoi trong quá trình gia công.
Dòng sản phẩm cũng hỗ trợ cấp dầu mỡ vào phần trượt của ngàm, giúp tăng hiệu quả chống gỉ theo tài liệu sản phẩm. NPC-4TTS-33 và NPC-4TTS-33M sử dụng 3 chấu, hành trình Ø3 mm và có độ chính xác lặp lại 0,002 mm.
Thông tin Mâm Kẹp Khí Nén NAKASEIKI NPC-4TTS-33 / 33M
| Thông số | NPC-4TTS-33 | NPC-4TTS-33M |
|---|---|---|
| Độ chính xác lặp lại | 0,002 mm | 0,002 mm |
| Số lượng chấu kẹp | 3 | 3 |
| Hành trình chấu | Ø3 mm | Ø3 mm |
| Khoảng cách lỗ lắp đặt | P.C.D 89 | P.C.D 89 |
| Bu lông lắp phía bên ngoài | M5 × 6 vị trí | M5 × 6 vị trí |
| Kích thước lắp phần thân chính | Ø82,5h7 × 1,5 mm | Ø82,5h7 × 1,5 mm |
| Lỗ xuyên tâm | Ø6 mm | Ø6 mm |
| Môi chất sử dụng | Khí nén | Khí nén |
| Áp suất khí vận hành | 0,15–0,6 MPa | 0,15–0,6 MPa |
| Vật liệu thân chính | Fe | Fe |
| Khối lượng thân chính | 2.580 g | 2.580 g |
| Tốc độ quay cho phép | 3.000 vòng/phút* | 3.000 vòng/phút* |
| Lực kẹp đường kính ngoài | 1.161 N tại 0,1 MPa | 1.161 N tại 0,1 MPa |
| Ống cấp khí | FT-30 / FT-30K / FTB-30 / FTB30K | FT-30 / FT-30K / FTB-30 / FTB30K |
| Vị trí cổng khí | Chính giữa mặt sau | Chính giữa mặt sau |
* Tài liệu lưu ý cần liên hệ riêng nếu sử dụng vượt quá tốc độ quay cho phép.

Lỗ xuyên tâm Ø6 mm hỗ trợ gia công
Đặc điểm nổi bật của NPC-4TTS-33 và NPC-4TTS-33M là thân máy có lỗ xuyên tâm Ø6 mm.
Theo tài liệu, lỗ trung tâm có thể được sử dụng cho nhiều mục đích trong quá trình gia công:
- Cấp nước làm mát.
- Xác nhận vị trí đặt phôi.
- Loại bỏ phoi.
Thiết kế này giúp tăng tính linh hoạt khi tích hợp mâm kẹp vào hệ thống gia công, đặc biệt khi cần đưa môi chất hoặc thực hiện các thao tác liên quan đến khu vực trung tâm của phôi.
Cấp dầu cho phần trượt của ngàm
Dòng NPC-4TTS còn cho phép cấp dầu mỡ vào phần trượt của ngàm, với mục đích tăng hiệu quả chống gỉ theo tài liệu sản phẩm.
Đây là đặc điểm cần lưu ý trong quá trình sử dụng và bảo dưỡng. Khi thiết kế hệ thống, cần bố trí phương án cấp dầu phù hợp với kết cấu thực tế của mâm kẹp.
3 chấu kẹp, hành trình Ø3 mm
NPC-4TTS-33 và NPC-4TTS-33M đều sử dụng 3 chấu kẹp với hành trình Ø3 mm.
Độ chính xác lặp lại của cả hai model là 0,002 mm. Cấu hình này phù hợp với các ứng dụng cần duy trì vị trí kẹp ổn định qua nhiều chu kỳ vận hành.
Khi lựa chọn, cần đối chiếu hành trình Ø3 mm với kích thước và phạm vi kẹp thực tế của chi tiết.
Tốc độ quay cho phép 3.000 vòng/phút
Hai model có tốc độ quay cho phép 3.000 vòng/phút theo bảng thông số kỹ thuật.
Mâm kẹp sử dụng khí nén với áp suất vận hành 0,15–0,6 MPa. Lực kẹp đường kính ngoài đạt 1.161 N tại áp suất 0,1 MPa.
Do sản phẩm thuộc dòng loại xoay, tốc độ quay cần được xem xét cùng với điều kiện gia công, khối lượng phôi và phương án gá lắp. Tài liệu cũng lưu ý rằng nếu sử dụng vượt quá tốc độ quay cho phép, cần liên hệ riêng để được tư vấn.
Thân thép, kết cấu chắc chắn
NPC-4TTS-33 và NPC-4TTS-33M sử dụng thân chính bằng thép (Fe) với khối lượng 2.580 g.
Các thông số lắp đặt chính gồm:
- P.C.D: 89 mm.
- Bu lông lắp phía bên ngoài: M5 × 6 vị trí.
- Kích thước lắp phần thân chính: Ø82,5h7 × 1,5 mm.
- Lỗ xuyên tâm: Ø6 mm.
Khi thiết kế đồ gá, cần đối chiếu các kích thước trên với kết cấu máy và vị trí lắp thực tế.
Cổng khí và đường cấp khí
Cổng khí được bố trí chính giữa mặt sau. Tài liệu chỉ định các loại ống cấp khí gồm:
FT-30 / FT-30K / FTB-30 / FTB30K.
Vị trí cổng khí cần được tính đến khi thiết kế đường ống và cơ cấu xoay để tránh ảnh hưởng đến quá trình vận hành.
Ứng dụng
NAKASEIKI NPC-4TTS-33 và NPC-4TTS-33M phù hợp cho:
- Gia công cần cấp nước làm mát qua khu vực trung tâm.
- Ứng dụng cần xác nhận vị trí đặt phôi.
- Ứng dụng cần loại bỏ phoi.
- Cơ cấu kẹp và xoay phôi.
- Thiết bị gia công tự động.
- Hệ thống yêu cầu độ chính xác lặp lại cao.
- Ứng dụng cần bảo dưỡng phần trượt của ngàm bằng dầu mỡ.
Khi nào nên chọn NPC-4TTS-33 / NPC-4TTS-33M?
Dòng NPC-4TTS phù hợp khi cần mâm kẹp khí nén loại xoay có lỗ xuyên tâm Ø6 mm, đặc biệt khi ứng dụng yêu cầu cấp nước làm mát, xác nhận vị trí đặt phôi hoặc loại bỏ phoi.
Hai model trong tài liệu đều có 3 chấu, hành trình Ø3 mm, độ chính xác lặp lại 0,002 mm, tốc độ quay 3.000 vòng/phút và lực kẹp 1.161 N tại 0,1 MPa.
Hình ảnh cung cấp cho thấy có thể lựa chọn giữa NPC-4TTS-33 và NPC-4TTS-33M, nhưng không thể hiện sự khác biệt kỹ thuật cụ thể giữa hai mã. Vì vậy, không nên tự suy đoán điểm khác biệt của 33M nếu chưa có bản vẽ hoặc tài liệu kỹ thuật bổ sung.
Quý khách có thể tham khảo thêm mâm kẹp khí nén để lựa chọn giải pháp kẹp phù hợp với yêu cầu của hệ thống.
Liên hệ tư vấn
MECIND cung cấp mâm kẹp khí nén NAKASEIKI NPC-4TTS-33 và NPC-4TTS-33M cho các ứng dụng kẹp, xoay và gia công tự động.
Liên hệ MECIND với thông tin về kích thước phôi, yêu cầu làm mát, tốc độ quay và phương án lắp đặt để được tư vấn phù hợp.
Liên hệ MECIND
MECIND luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng trong quá trình tìm hiểu, lựa chọn sản phẩm và giải pháp kỹ thuật phù hợp với nhu cầu sử dụng. Quý khách có thể liên hệ trực tiếp với MECIND để được tư vấn và trao đổi thông tin chi tiết về sản phẩm, ứng dụng và giải pháp.
Thông tin liên hệ:
- Hotline: +84 365 315 845 (Zalo, WeChat, WhatsApp)
- Website: https://mecind.vn/
- Fanpage: MECIND Việt Nam
- Email: info@mecind.vn






